Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 0.9756 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 9.76 cab (Kinh Thánh) |
| 1 thùng (Mỹ) | 97.56 cab (Kinh Thánh) |
| 2 thùng (Mỹ) | 195.12 cab (Kinh Thánh) |
| 3 thùng (Mỹ) | 292.68 cab (Kinh Thánh) |
| 5 thùng (Mỹ) | 487.80 cab (Kinh Thánh) |
| 10 thùng (Mỹ) | 975.60 cab (Kinh Thánh) |
| 20 thùng (Mỹ) | 1951 cab (Kinh Thánh) |
| 50 thùng (Mỹ) | 4878 cab (Kinh Thánh) |
| 100 thùng (Mỹ) | 9756 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 thùng (Mỹ) | 97560 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
1 thùng (Mỹ) = 97.56 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.010250 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh):
15 thùng (Mỹ) = 15 × 97.56 cab (Kinh Thánh) = 1463 cab (Kinh Thánh)