Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang thùng lớn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị thùng lớn [tun]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
thùng lớn
Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang thùng lớn
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | thùng lớn [tun] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 0.001250 thùng lớn |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 0.0125 thùng lớn |
| 1 thùng (Mỹ) | 0.1250 thùng lớn |
| 2 thùng (Mỹ) | 0.2500 thùng lớn |
| 3 thùng (Mỹ) | 0.3750 thùng lớn |
| 5 thùng (Mỹ) | 0.6250 thùng lớn |
| 10 thùng (Mỹ) | 1.25 thùng lớn |
| 20 thùng (Mỹ) | 2.50 thùng lớn |
| 50 thùng (Mỹ) | 6.25 thùng lớn |
| 100 thùng (Mỹ) | 12.50 thùng lớn |
| 1000 thùng (Mỹ) | 125.00 thùng lớn |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang thùng lớn
1 thùng (Mỹ) = 0.125000 thùng lớn
1 thùng lớn = 8.00 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang thùng lớn:
15 thùng (Mỹ) = 15 × 0.125000 thùng lớn = 1.88 thùng lớn