Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang Sho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị Sho (Nhật Bản) [升]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang Sho (Nhật Bản)
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | Sho (Nhật Bản) [升] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 0.6610 Sho (Nhật Bản) |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 6.61 Sho (Nhật Bản) |
| 1 thùng (Mỹ) | 66.10 Sho (Nhật Bản) |
| 2 thùng (Mỹ) | 132.20 Sho (Nhật Bản) |
| 3 thùng (Mỹ) | 198.30 Sho (Nhật Bản) |
| 5 thùng (Mỹ) | 330.51 Sho (Nhật Bản) |
| 10 thùng (Mỹ) | 661.01 Sho (Nhật Bản) |
| 20 thùng (Mỹ) | 1322 Sho (Nhật Bản) |
| 50 thùng (Mỹ) | 3305 Sho (Nhật Bản) |
| 100 thùng (Mỹ) | 6610 Sho (Nhật Bản) |
| 1000 thùng (Mỹ) | 66101 Sho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang Sho (Nhật Bản)
1 thùng (Mỹ) = 66.10 Sho (Nhật Bản)
1 Sho (Nhật Bản) = 0.015128 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang Sho (Nhật Bản):
15 thùng (Mỹ) = 15 × 66.10 Sho (Nhật Bản) = 991.52 Sho (Nhật Bản)