Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang gill (Mỹ)
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 10.08 gill (Mỹ) |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 100.80 gill (Mỹ) |
| 1 thùng (Mỹ) | 1008 gill (Mỹ) |
| 2 thùng (Mỹ) | 2016 gill (Mỹ) |
| 3 thùng (Mỹ) | 3024 gill (Mỹ) |
| 5 thùng (Mỹ) | 5040 gill (Mỹ) |
| 10 thùng (Mỹ) | 10080 gill (Mỹ) |
| 20 thùng (Mỹ) | 20160 gill (Mỹ) |
| 50 thùng (Mỹ) | 50400 gill (Mỹ) |
| 100 thùng (Mỹ) | 100800 gill (Mỹ) |
| 1000 thùng (Mỹ) | 1008000 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang gill (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 1008 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 0.000992 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang gill (Mỹ):
15 thùng (Mỹ) = 15 × 1008 gill (Mỹ) = 15120 gill (Mỹ)