Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang thùng to
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị thùng to [hogshead]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang thùng to
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 0.005000 thùng to |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 0.0500 thùng to |
| 1 thùng (Mỹ) | 0.5000 thùng to |
| 2 thùng (Mỹ) | 1.00 thùng to |
| 3 thùng (Mỹ) | 1.50 thùng to |
| 5 thùng (Mỹ) | 2.50 thùng to |
| 10 thùng (Mỹ) | 5.00 thùng to |
| 20 thùng (Mỹ) | 10.00 thùng to |
| 50 thùng (Mỹ) | 25.00 thùng to |
| 100 thùng (Mỹ) | 50.00 thùng to |
| 1000 thùng (Mỹ) | 500.00 thùng to |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang thùng to
1 thùng (Mỹ) = 0.500000 thùng to
1 thùng to = 2.00 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang thùng to:
15 thùng (Mỹ) = 15 × 0.500000 thùng to = 7.50 thùng to