Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang acre-inch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị acre-inch [ac*in]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
acre-inch
Định nghĩa: acre-inch là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-inch bằng 102.790153129 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang acre-inch
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | acre-inch [ac*in] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 0.000012 acre-inch |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 0.000116 acre-inch |
| 1 thùng (Mỹ) | 0.001160 acre-inch |
| 2 thùng (Mỹ) | 0.002320 acre-inch |
| 3 thùng (Mỹ) | 0.003480 acre-inch |
| 5 thùng (Mỹ) | 0.005800 acre-inch |
| 10 thùng (Mỹ) | 0.0116 acre-inch |
| 20 thùng (Mỹ) | 0.0232 acre-inch |
| 50 thùng (Mỹ) | 0.0580 acre-inch |
| 100 thùng (Mỹ) | 0.1160 acre-inch |
| 1000 thùng (Mỹ) | 1.16 acre-inch |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang acre-inch
1 thùng (Mỹ) = 0.001160 acre-inch
1 acre-inch = 862.04 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang acre-inch:
15 thùng (Mỹ) = 15 × 0.001160 acre-inch = 0.017401 acre-inch