Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang dram
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị dram [dr]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang dram
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | dram [dr] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 322.56 dram |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 3226 dram |
| 1 thùng (Mỹ) | 32256 dram |
| 2 thùng (Mỹ) | 64512 dram |
| 3 thùng (Mỹ) | 96768 dram |
| 5 thùng (Mỹ) | 161280 dram |
| 10 thùng (Mỹ) | 322560 dram |
| 20 thùng (Mỹ) | 645120 dram |
| 50 thùng (Mỹ) | 1612800 dram |
| 100 thùng (Mỹ) | 3225600 dram |
| 1000 thùng (Mỹ) | 32256000 dram |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang dram
1 thùng (Mỹ) = 32256 dram
1 dram = 0.000031 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang dram:
15 thùng (Mỹ) = 15 × 32256 dram = 483840 dram