Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang thùng (Anh)
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 0.007286 thùng (Anh) |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 0.0729 thùng (Anh) |
| 1 thùng (Mỹ) | 0.7286 thùng (Anh) |
| 2 thùng (Mỹ) | 1.46 thùng (Anh) |
| 3 thùng (Mỹ) | 2.19 thùng (Anh) |
| 5 thùng (Mỹ) | 3.64 thùng (Anh) |
| 10 thùng (Mỹ) | 7.29 thùng (Anh) |
| 20 thùng (Mỹ) | 14.57 thùng (Anh) |
| 50 thùng (Mỹ) | 36.43 thùng (Anh) |
| 100 thùng (Mỹ) | 72.86 thùng (Anh) |
| 1000 thùng (Mỹ) | 728.59 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang thùng (Anh)
1 thùng (Mỹ) = 0.728590 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 1.37 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang thùng (Anh):
15 thùng (Mỹ) = 15 × 0.728590 thùng (Anh) = 10.93 thùng (Anh)