Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang inch khối
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang inch khối
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 72.76 inch khối |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 727.65 inch khối |
| 1 thùng (Mỹ) | 7276 inch khối |
| 2 thùng (Mỹ) | 14553 inch khối |
| 3 thùng (Mỹ) | 21829 inch khối |
| 5 thùng (Mỹ) | 36382 inch khối |
| 10 thùng (Mỹ) | 72765 inch khối |
| 20 thùng (Mỹ) | 145530 inch khối |
| 50 thùng (Mỹ) | 363824 inch khối |
| 100 thùng (Mỹ) | 727648 inch khối |
| 1000 thùng (Mỹ) | 7276484 inch khối |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang inch khối
1 thùng (Mỹ) = 7276 inch khối
1 inch khối = 0.000137 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang inch khối:
15 thùng (Mỹ) = 15 × 7276 inch khối = 109147 inch khối