Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang decimét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị decimét khối [dm^3]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang decimét khối
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | decimét khối [dm^3] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 1.19 decimét khối |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 11.92 decimét khối |
| 1 thùng (Mỹ) | 119.24 decimét khối |
| 2 thùng (Mỹ) | 238.48 decimét khối |
| 3 thùng (Mỹ) | 357.72 decimét khối |
| 5 thùng (Mỹ) | 596.20 decimét khối |
| 10 thùng (Mỹ) | 1192 decimét khối |
| 20 thùng (Mỹ) | 2385 decimét khối |
| 50 thùng (Mỹ) | 5962 decimét khối |
| 100 thùng (Mỹ) | 11924 decimét khối |
| 1000 thùng (Mỹ) | 119240 decimét khối |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang decimét khối
1 thùng (Mỹ) = 119.24 decimét khối
1 decimét khối = 0.008386 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang decimét khối:
15 thùng (Mỹ) = 15 × 119.24 decimét khối = 1789 decimét khối