Chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang yard

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Prussian foot (Đức) [Fuß] sang đơn vị yard [yd]
Prussian foot (Đức) [Fuß]
yard [yd]

Prussian foot (Đức)

Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.

yard

Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.

Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.

Bảng chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang yard

Prussian foot (Đức) [Fuß] yard [yd]
0.01 Prussian foot (Đức) 0.003432 yard
0.10 Prussian foot (Đức) 0.0343 yard
1 Prussian foot (Đức) 0.3432 yard
2 Prussian foot (Đức) 0.6865 yard
3 Prussian foot (Đức) 1.03 yard
5 Prussian foot (Đức) 1.72 yard
10 Prussian foot (Đức) 3.43 yard
20 Prussian foot (Đức) 6.86 yard
50 Prussian foot (Đức) 17.16 yard
100 Prussian foot (Đức) 34.32 yard
1000 Prussian foot (Đức) 343.23 yard

Cách chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang yard

1 Prussian foot (Đức) = 0.343234 yard

1 yard = 2.91 Prussian foot (Đức)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Prussian foot (Đức) sang yard:
15 Prussian foot (Đức) = 15 × 0.343234 yard = 5.15 yard

Chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.