Chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang centimét
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.01 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Một centimet dựa trên đơn vị đo si, và như tiền tố "centi" cho thấy, bằng một phần trăm của một mét. Tiền tố hệ mét dao động từ các yếu tố từ 10-18 đến 1018 dựa trên một hệ thập phân, với Cơ Sở (trong trường hợp này đồng hồ đo) không có tiền tố và có một yếu tố là 1. học một số tiền tố số liệu được sử dụng phổ biến hơn, chẳng hạn như Kilo-, Mega-, giga-, Tera-, centi-, milli-, Micro-, Và Nano-, có thể hữu ích cho việc điều hướng nhanh các đơn vị số liệu.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet, giống như đồng hồ, được sử dụng trong tất cả các loại ứng dụng trên toàn thế giới (ở các quốc gia đã trải qua nhịp) trong trường hợp cần có mệnh giá nhỏ hơn của đồng hồ. Chiều cao thường được đo bằng centimet bên ngoài các quốc gia như Hoa Kỳ.
Bảng chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang centimét
| Prussian foot (Đức) [Fuß] | centimét [cm] |
|---|---|
| 0.01 Prussian foot (Đức) | 0.3139 centimét |
| 0.10 Prussian foot (Đức) | 3.14 centimét |
| 1 Prussian foot (Đức) | 31.39 centimét |
| 2 Prussian foot (Đức) | 62.77 centimét |
| 3 Prussian foot (Đức) | 94.16 centimét |
| 5 Prussian foot (Đức) | 156.93 centimét |
| 10 Prussian foot (Đức) | 313.85 centimét |
| 20 Prussian foot (Đức) | 627.71 centimét |
| 50 Prussian foot (Đức) | 1569 centimét |
| 100 Prussian foot (Đức) | 3139 centimét |
| 1000 Prussian foot (Đức) | 31385 centimét |
Cách chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang centimét
1 Prussian foot (Đức) = 31.39 centimét
1 centimét = 0.031862 Prussian foot (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Prussian foot (Đức) sang centimét:
15 Prussian foot (Đức) = 15 × 31.39 centimét = 470.78 centimét