Chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Prussian foot (Đức) [Fuß] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang hải lý (Anh)
| Prussian foot (Đức) [Fuß] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Prussian foot (Đức) | 0.000002 hải lý (Anh) |
| 0.10 Prussian foot (Đức) | 0.000017 hải lý (Anh) |
| 1 Prussian foot (Đức) | 0.000169 hải lý (Anh) |
| 2 Prussian foot (Đức) | 0.000339 hải lý (Anh) |
| 3 Prussian foot (Đức) | 0.000508 hải lý (Anh) |
| 5 Prussian foot (Đức) | 0.000847 hải lý (Anh) |
| 10 Prussian foot (Đức) | 0.001694 hải lý (Anh) |
| 20 Prussian foot (Đức) | 0.003387 hải lý (Anh) |
| 50 Prussian foot (Đức) | 0.008468 hải lý (Anh) |
| 100 Prussian foot (Đức) | 0.0169 hải lý (Anh) |
| 1000 Prussian foot (Đức) | 0.1694 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang hải lý (Anh)
1 Prussian foot (Đức) = 0.000169 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 5905 Prussian foot (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Prussian foot (Đức) sang hải lý (Anh):
15 Prussian foot (Đức) = 15 × 0.000169 hải lý (Anh) = 0.002540 hải lý (Anh)