Chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Prussian foot (Đức) [Fuß] sang đơn vị hectomét [hm]
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang hectomét
| Prussian foot (Đức) [Fuß] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 Prussian foot (Đức) | 0.000031 hectomét |
| 0.10 Prussian foot (Đức) | 0.000314 hectomét |
| 1 Prussian foot (Đức) | 0.003139 hectomét |
| 2 Prussian foot (Đức) | 0.006277 hectomét |
| 3 Prussian foot (Đức) | 0.009416 hectomét |
| 5 Prussian foot (Đức) | 0.0157 hectomét |
| 10 Prussian foot (Đức) | 0.0314 hectomét |
| 20 Prussian foot (Đức) | 0.0628 hectomét |
| 50 Prussian foot (Đức) | 0.1569 hectomét |
| 100 Prussian foot (Đức) | 0.3139 hectomét |
| 1000 Prussian foot (Đức) | 3.14 hectomét |
Cách chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang hectomét
1 Prussian foot (Đức) = 0.003139 hectomét
1 hectomét = 318.62 Prussian foot (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Prussian foot (Đức) sang hectomét:
15 Prussian foot (Đức) = 15 × 0.003139 hectomét = 0.047078 hectomét