Chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang milimét
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang milimét
| Prussian foot (Đức) [Fuß] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 Prussian foot (Đức) | 3.14 milimét |
| 0.10 Prussian foot (Đức) | 31.39 milimét |
| 1 Prussian foot (Đức) | 313.85 milimét |
| 2 Prussian foot (Đức) | 627.71 milimét |
| 3 Prussian foot (Đức) | 941.56 milimét |
| 5 Prussian foot (Đức) | 1569 milimét |
| 10 Prussian foot (Đức) | 3139 milimét |
| 20 Prussian foot (Đức) | 6277 milimét |
| 50 Prussian foot (Đức) | 15693 milimét |
| 100 Prussian foot (Đức) | 31385 milimét |
| 1000 Prussian foot (Đức) | 313854 milimét |
Cách chuyển đổi Prussian foot (Đức) sang milimét
1 Prussian foot (Đức) = 313.85 milimét
1 milimét = 0.003186 Prussian foot (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Prussian foot (Đức) sang milimét:
15 Prussian foot (Đức) = 15 × 313.85 milimét = 4708 milimét