Chuyển đổi T1 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 1)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T1 (tải trọng) [T1 (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ PIO 1) [IDE (PIO mode 1)]
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
IDE (chế độ PIO 1)
Định nghĩa: IDE (chế độ PIO 1) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ PIO 1) bằng 41600000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T1 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 1)
| T1 (tải trọng) [T1 (payload)] | IDE (chế độ PIO 1) [IDE (PIO mode 1)] |
|---|---|
| 0.01 T1 (tải trọng) | 0.000323 IDE (chế độ PIO 1) |
| 0.10 T1 (tải trọng) | 0.003231 IDE (chế độ PIO 1) |
| 1 T1 (tải trọng) | 0.0323 IDE (chế độ PIO 1) |
| 2 T1 (tải trọng) | 0.0646 IDE (chế độ PIO 1) |
| 3 T1 (tải trọng) | 0.0969 IDE (chế độ PIO 1) |
| 5 T1 (tải trọng) | 0.1615 IDE (chế độ PIO 1) |
| 10 T1 (tải trọng) | 0.3231 IDE (chế độ PIO 1) |
| 20 T1 (tải trọng) | 0.6462 IDE (chế độ PIO 1) |
| 50 T1 (tải trọng) | 1.62 IDE (chế độ PIO 1) |
| 100 T1 (tải trọng) | 3.23 IDE (chế độ PIO 1) |
| 1000 T1 (tải trọng) | 32.31 IDE (chế độ PIO 1) |
Cách chuyển đổi T1 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 1)
1 T1 (tải trọng) = 0.032308 IDE (chế độ PIO 1)
1 IDE (chế độ PIO 1) = 30.95 T1 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T1 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 1):
15 T1 (tải trọng) = 15 × 0.032308 IDE (chế độ PIO 1) = 0.484615 IDE (chế độ PIO 1)