Chuyển đổi T1 (tải trọng) sang megabyte/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T1 (tải trọng) [T1 (payload)] sang đơn vị megabyte/giây [MB/s]
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
megabyte/giây
Định nghĩa: megabyte/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 megabyte/giây bằng 8388608 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T1 (tải trọng) sang megabyte/giây
| T1 (tải trọng) [T1 (payload)] | megabyte/giây [MB/s] |
|---|---|
| 0.01 T1 (tải trọng) | 0.001602 megabyte/giây |
| 0.10 T1 (tải trọng) | 0.0160 megabyte/giây |
| 1 T1 (tải trọng) | 0.1602 megabyte/giây |
| 2 T1 (tải trọng) | 0.3204 megabyte/giây |
| 3 T1 (tải trọng) | 0.4807 megabyte/giây |
| 5 T1 (tải trọng) | 0.8011 megabyte/giây |
| 10 T1 (tải trọng) | 1.60 megabyte/giây |
| 20 T1 (tải trọng) | 3.20 megabyte/giây |
| 50 T1 (tải trọng) | 8.01 megabyte/giây |
| 100 T1 (tải trọng) | 16.02 megabyte/giây |
| 1000 T1 (tải trọng) | 160.22 megabyte/giây |
Cách chuyển đổi T1 (tải trọng) sang megabyte/giây
1 T1 (tải trọng) = 0.160217 megabyte/giây
1 megabyte/giây = 6.24 T1 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T1 (tải trọng) sang megabyte/giây:
15 T1 (tải trọng) = 15 × 0.160217 megabyte/giây = 2.40 megabyte/giây