Chuyển đổi T1 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T1 (tải trọng) [T1 (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)]
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
IDE (chế độ DMA 0)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 0) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 0) bằng 33600000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T1 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0)
| T1 (tải trọng) [T1 (payload)] | IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)] |
|---|---|
| 0.01 T1 (tải trọng) | 0.000400 IDE (chế độ DMA 0) |
| 0.10 T1 (tải trọng) | 0.004000 IDE (chế độ DMA 0) |
| 1 T1 (tải trọng) | 0.0400 IDE (chế độ DMA 0) |
| 2 T1 (tải trọng) | 0.0800 IDE (chế độ DMA 0) |
| 3 T1 (tải trọng) | 0.1200 IDE (chế độ DMA 0) |
| 5 T1 (tải trọng) | 0.2000 IDE (chế độ DMA 0) |
| 10 T1 (tải trọng) | 0.4000 IDE (chế độ DMA 0) |
| 20 T1 (tải trọng) | 0.8000 IDE (chế độ DMA 0) |
| 50 T1 (tải trọng) | 2.00 IDE (chế độ DMA 0) |
| 100 T1 (tải trọng) | 4.00 IDE (chế độ DMA 0) |
| 1000 T1 (tải trọng) | 40.00 IDE (chế độ DMA 0) |
Cách chuyển đổi T1 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0)
1 T1 (tải trọng) = 0.040000 IDE (chế độ DMA 0)
1 IDE (chế độ DMA 0) = 25.00 T1 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T1 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0):
15 T1 (tải trọng) = 15 × 0.040000 IDE (chế độ DMA 0) = 0.600000 IDE (chế độ DMA 0)