Chuyển đổi T1 (tải trọng) sang kilobyte/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T1 (tải trọng) [T1 (payload)] sang đơn vị kilobyte/giây [kB/s]
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
kilobyte/giây
Định nghĩa: kilobyte/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 kilobyte/giây bằng 8192 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T1 (tải trọng) sang kilobyte/giây
| T1 (tải trọng) [T1 (payload)] | kilobyte/giây [kB/s] |
|---|---|
| 0.01 T1 (tải trọng) | 1.64 kilobyte/giây |
| 0.10 T1 (tải trọng) | 16.41 kilobyte/giây |
| 1 T1 (tải trọng) | 164.06 kilobyte/giây |
| 2 T1 (tải trọng) | 328.12 kilobyte/giây |
| 3 T1 (tải trọng) | 492.19 kilobyte/giây |
| 5 T1 (tải trọng) | 820.31 kilobyte/giây |
| 10 T1 (tải trọng) | 1641 kilobyte/giây |
| 20 T1 (tải trọng) | 3281 kilobyte/giây |
| 50 T1 (tải trọng) | 8203 kilobyte/giây |
| 100 T1 (tải trọng) | 16406 kilobyte/giây |
| 1000 T1 (tải trọng) | 164062 kilobyte/giây |
Cách chuyển đổi T1 (tải trọng) sang kilobyte/giây
1 T1 (tải trọng) = 164.06 kilobyte/giây
1 kilobyte/giây = 0.006095 T1 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T1 (tải trọng) sang kilobyte/giây:
15 T1 (tải trọng) = 15 × 164.06 kilobyte/giây = 2461 kilobyte/giây