Chuyển đổi T1 (tải trọng) sang SCSI (Fast Ultra)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T1 (tải trọng) [T1 (payload)] sang đơn vị SCSI (Fast Ultra) [SCSI (Fast Ultra)]
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
SCSI (Fast Ultra)
Định nghĩa: SCSI (Fast Ultra) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (Fast Ultra) bằng 160000000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T1 (tải trọng) sang SCSI (Fast Ultra)
| T1 (tải trọng) [T1 (payload)] | SCSI (Fast Ultra) [SCSI (Fast Ultra)] |
|---|---|
| 0.01 T1 (tải trọng) | 0.000084 SCSI (Fast Ultra) |
| 0.10 T1 (tải trọng) | 0.000840 SCSI (Fast Ultra) |
| 1 T1 (tải trọng) | 0.008400 SCSI (Fast Ultra) |
| 2 T1 (tải trọng) | 0.0168 SCSI (Fast Ultra) |
| 3 T1 (tải trọng) | 0.0252 SCSI (Fast Ultra) |
| 5 T1 (tải trọng) | 0.0420 SCSI (Fast Ultra) |
| 10 T1 (tải trọng) | 0.0840 SCSI (Fast Ultra) |
| 20 T1 (tải trọng) | 0.1680 SCSI (Fast Ultra) |
| 50 T1 (tải trọng) | 0.4200 SCSI (Fast Ultra) |
| 100 T1 (tải trọng) | 0.8400 SCSI (Fast Ultra) |
| 1000 T1 (tải trọng) | 8.40 SCSI (Fast Ultra) |
Cách chuyển đổi T1 (tải trọng) sang SCSI (Fast Ultra)
1 T1 (tải trọng) = 0.008400 SCSI (Fast Ultra)
1 SCSI (Fast Ultra) = 119.05 T1 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T1 (tải trọng) sang SCSI (Fast Ultra):
15 T1 (tải trọng) = 15 × 0.008400 SCSI (Fast Ultra) = 0.126000 SCSI (Fast Ultra)