Chuyển đổi T1 (tải trọng) sang T1Z (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T1 (tải trọng) [T1 (payload)] sang đơn vị T1Z (tải trọng) [T1Z (payload)]
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
T1Z (tải trọng)
Định nghĩa: T1Z (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1Z (tải trọng) bằng 1544000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T1 (tải trọng) sang T1Z (tải trọng)
| T1 (tải trọng) [T1 (payload)] | T1Z (tải trọng) [T1Z (payload)] |
|---|---|
| 0.01 T1 (tải trọng) | 0.008705 T1Z (tải trọng) |
| 0.10 T1 (tải trọng) | 0.0870 T1Z (tải trọng) |
| 1 T1 (tải trọng) | 0.8705 T1Z (tải trọng) |
| 2 T1 (tải trọng) | 1.74 T1Z (tải trọng) |
| 3 T1 (tải trọng) | 2.61 T1Z (tải trọng) |
| 5 T1 (tải trọng) | 4.35 T1Z (tải trọng) |
| 10 T1 (tải trọng) | 8.70 T1Z (tải trọng) |
| 20 T1 (tải trọng) | 17.41 T1Z (tải trọng) |
| 50 T1 (tải trọng) | 43.52 T1Z (tải trọng) |
| 100 T1 (tải trọng) | 87.05 T1Z (tải trọng) |
| 1000 T1 (tải trọng) | 870.47 T1Z (tải trọng) |
Cách chuyển đổi T1 (tải trọng) sang T1Z (tải trọng)
1 T1 (tải trọng) = 0.870466 T1Z (tải trọng)
1 T1Z (tải trọng) = 1.15 T1 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T1 (tải trọng) sang T1Z (tải trọng):
15 T1 (tải trọng) = 15 × 0.870466 T1Z (tải trọng) = 13.06 T1Z (tải trọng)