Chuyển đổi T1 (tải trọng) sang kilobyte/giây (định nghĩa SI)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T1 (tải trọng) [T1 (payload)] sang đơn vị kilobyte/giây (định nghĩa SI) [def.)]
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
kilobyte/giây (định nghĩa SI)
Định nghĩa: kilobyte/giây (định nghĩa SI) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 kilobyte/giây (định nghĩa SI) bằng 8000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T1 (tải trọng) sang kilobyte/giây (định nghĩa SI)
| T1 (tải trọng) [T1 (payload)] | kilobyte/giây (định nghĩa SI) [def.)] |
|---|---|
| 0.01 T1 (tải trọng) | 1.68 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 0.10 T1 (tải trọng) | 16.80 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 1 T1 (tải trọng) | 168.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 2 T1 (tải trọng) | 336.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 3 T1 (tải trọng) | 504.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 5 T1 (tải trọng) | 840.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 10 T1 (tải trọng) | 1680 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 20 T1 (tải trọng) | 3360 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 50 T1 (tải trọng) | 8400 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 100 T1 (tải trọng) | 16800 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 1000 T1 (tải trọng) | 168000 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
Cách chuyển đổi T1 (tải trọng) sang kilobyte/giây (định nghĩa SI)
1 T1 (tải trọng) = 168.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI)
1 kilobyte/giây (định nghĩa SI) = 0.005952 T1 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T1 (tải trọng) sang kilobyte/giây (định nghĩa SI):
15 T1 (tải trọng) = 15 × 168.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI) = 2520 kilobyte/giây (định nghĩa SI)