Chuyển đổi T1 (tải trọng) sang kilobit/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T1 (tải trọng) [T1 (payload)] sang đơn vị kilobit/giây [kb/s]
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
kilobit/giây
Định nghĩa: kilobit/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 kilobit/giây bằng 1024 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T1 (tải trọng) sang kilobit/giây
| T1 (tải trọng) [T1 (payload)] | kilobit/giây [kb/s] |
|---|---|
| 0.01 T1 (tải trọng) | 13.12 kilobit/giây |
| 0.10 T1 (tải trọng) | 131.25 kilobit/giây |
| 1 T1 (tải trọng) | 1312 kilobit/giây |
| 2 T1 (tải trọng) | 2625 kilobit/giây |
| 3 T1 (tải trọng) | 3938 kilobit/giây |
| 5 T1 (tải trọng) | 6562 kilobit/giây |
| 10 T1 (tải trọng) | 13125 kilobit/giây |
| 20 T1 (tải trọng) | 26250 kilobit/giây |
| 50 T1 (tải trọng) | 65625 kilobit/giây |
| 100 T1 (tải trọng) | 131250 kilobit/giây |
| 1000 T1 (tải trọng) | 1312500 kilobit/giây |
Cách chuyển đổi T1 (tải trọng) sang kilobit/giây
1 T1 (tải trọng) = 1312 kilobit/giây
1 kilobit/giây = 0.000762 T1 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T1 (tải trọng) sang kilobit/giây:
15 T1 (tải trọng) = 15 × 1312 kilobit/giây = 19688 kilobit/giây