Chuyển đổi T1 (tải trọng) sang SCSI (Fast Ultra Wide)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T1 (tải trọng) [T1 (payload)] sang đơn vị SCSI (Fast Ultra Wide) [Wide)]
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
SCSI (Fast Ultra Wide)
Định nghĩa: SCSI (Fast Ultra Wide) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (Fast Ultra Wide) bằng 320000000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T1 (tải trọng) sang SCSI (Fast Ultra Wide)
| T1 (tải trọng) [T1 (payload)] | SCSI (Fast Ultra Wide) [Wide)] |
|---|---|
| 0.01 T1 (tải trọng) | 0.000042 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 0.10 T1 (tải trọng) | 0.000420 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 1 T1 (tải trọng) | 0.004200 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 2 T1 (tải trọng) | 0.008400 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 3 T1 (tải trọng) | 0.0126 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 5 T1 (tải trọng) | 0.0210 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 10 T1 (tải trọng) | 0.0420 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 20 T1 (tải trọng) | 0.0840 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 50 T1 (tải trọng) | 0.2100 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 100 T1 (tải trọng) | 0.4200 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 1000 T1 (tải trọng) | 4.20 SCSI (Fast Ultra Wide) |
Cách chuyển đổi T1 (tải trọng) sang SCSI (Fast Ultra Wide)
1 T1 (tải trọng) = 0.004200 SCSI (Fast Ultra Wide)
1 SCSI (Fast Ultra Wide) = 238.10 T1 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T1 (tải trọng) sang SCSI (Fast Ultra Wide):
15 T1 (tải trọng) = 15 × 0.004200 SCSI (Fast Ultra Wide) = 0.063000 SCSI (Fast Ultra Wide)