Chuyển đổi NOK sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NOK [Norwegian Krone] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
NOK
Định nghĩa: NOK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Na Uy.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi NOK sang KHR
| NOK [Norwegian Krone] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 NOK | 4.34 KHR |
| 0.10 NOK | 43.37 KHR |
| 1 NOK | 433.66 KHR |
| 2 NOK | 867.31 KHR |
| 3 NOK | 1301 KHR |
| 5 NOK | 2168 KHR |
| 10 NOK | 4337 KHR |
| 20 NOK | 8673 KHR |
| 50 NOK | 21683 KHR |
| 100 NOK | 43366 KHR |
| 1000 NOK | 433656 KHR |
Cách chuyển đổi NOK sang KHR
1 NOK = 433.66 KHR
1 KHR = 0.002306 NOK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NOK sang KHR:
15 NOK = 15 × 433.66 KHR = 6505 KHR