Chuyển đổi NOK sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NOK [Norwegian Krone] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
NOK
Định nghĩa: NOK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Na Uy.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi NOK sang CNH
| NOK [Norwegian Krone] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 NOK | 0.007183 CNH |
| 0.10 NOK | 0.0718 CNH |
| 1 NOK | 0.7183 CNH |
| 2 NOK | 1.44 CNH |
| 3 NOK | 2.15 CNH |
| 5 NOK | 3.59 CNH |
| 10 NOK | 7.18 CNH |
| 20 NOK | 14.37 CNH |
| 50 NOK | 35.91 CNH |
| 100 NOK | 71.83 CNH |
| 1000 NOK | 718.28 CNH |
Cách chuyển đổi NOK sang CNH
1 NOK = 0.718282 CNH
1 CNH = 1.39 NOK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NOK sang CNH:
15 NOK = 15 × 0.718282 CNH = 10.77 CNH