Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang Vedro (Nga)
| cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 cor (Kinh Thánh) | 0.1789 Vedro (Nga) |
| 0.10 cor (Kinh Thánh) | 1.79 Vedro (Nga) |
| 1 cor (Kinh Thánh) | 17.89 Vedro (Nga) |
| 2 cor (Kinh Thánh) | 35.77 Vedro (Nga) |
| 3 cor (Kinh Thánh) | 53.66 Vedro (Nga) |
| 5 cor (Kinh Thánh) | 89.44 Vedro (Nga) |
| 10 cor (Kinh Thánh) | 178.87 Vedro (Nga) |
| 20 cor (Kinh Thánh) | 357.74 Vedro (Nga) |
| 50 cor (Kinh Thánh) | 894.35 Vedro (Nga) |
| 100 cor (Kinh Thánh) | 1789 Vedro (Nga) |
| 1000 cor (Kinh Thánh) | 17887 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang Vedro (Nga)
1 cor (Kinh Thánh) = 17.89 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 0.055906 cor (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang Vedro (Nga):
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 17.89 Vedro (Nga) = 268.31 Vedro (Nga)