Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang Koku (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
Koku (Nhật Bản) [石]

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

Koku (Nhật Bản)

Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.

Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang Koku (Nhật Bản)

cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] Koku (Nhật Bản) [石]
0.01 cor (Kinh Thánh) 0.0122 Koku (Nhật Bản)
0.10 cor (Kinh Thánh) 0.1220 Koku (Nhật Bản)
1 cor (Kinh Thánh) 1.22 Koku (Nhật Bản)
2 cor (Kinh Thánh) 2.44 Koku (Nhật Bản)
3 cor (Kinh Thánh) 3.66 Koku (Nhật Bản)
5 cor (Kinh Thánh) 6.10 Koku (Nhật Bản)
10 cor (Kinh Thánh) 12.20 Koku (Nhật Bản)
20 cor (Kinh Thánh) 24.39 Koku (Nhật Bản)
50 cor (Kinh Thánh) 60.98 Koku (Nhật Bản)
100 cor (Kinh Thánh) 121.96 Koku (Nhật Bản)
1000 cor (Kinh Thánh) 1220 Koku (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang Koku (Nhật Bản)

1 cor (Kinh Thánh) = 1.22 Koku (Nhật Bản)

1 Koku (Nhật Bản) = 0.819958 cor (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang Koku (Nhật Bản):
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 1.22 Koku (Nhật Bản) = 18.29 Koku (Nhật Bản)

Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.