Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (hệ mét)

cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
0.01 cor (Kinh Thánh) 440.00 thìa cà phê (hệ mét)
0.10 cor (Kinh Thánh) 4400 thìa cà phê (hệ mét)
1 cor (Kinh Thánh) 44000 thìa cà phê (hệ mét)
2 cor (Kinh Thánh) 88000 thìa cà phê (hệ mét)
3 cor (Kinh Thánh) 132000 thìa cà phê (hệ mét)
5 cor (Kinh Thánh) 220000 thìa cà phê (hệ mét)
10 cor (Kinh Thánh) 440000 thìa cà phê (hệ mét)
20 cor (Kinh Thánh) 880000 thìa cà phê (hệ mét)
50 cor (Kinh Thánh) 2200000 thìa cà phê (hệ mét)
100 cor (Kinh Thánh) 4400000 thìa cà phê (hệ mét)
1000 cor (Kinh Thánh) 44000000 thìa cà phê (hệ mét)

Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (hệ mét)

1 cor (Kinh Thánh) = 44000 thìa cà phê (hệ mét)

1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.000023 cor (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 44000 thìa cà phê (hệ mét) = 660000 thìa cà phê (hệ mét)

Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.