Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

ounce chất lỏng (Mỹ)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)

cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
0.01 cor (Kinh Thánh) 74.39 ounce chất lỏng (Mỹ)
0.10 cor (Kinh Thánh) 743.91 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 cor (Kinh Thánh) 7439 ounce chất lỏng (Mỹ)
2 cor (Kinh Thánh) 14878 ounce chất lỏng (Mỹ)
3 cor (Kinh Thánh) 22317 ounce chất lỏng (Mỹ)
5 cor (Kinh Thánh) 37195 ounce chất lỏng (Mỹ)
10 cor (Kinh Thánh) 74391 ounce chất lỏng (Mỹ)
20 cor (Kinh Thánh) 148782 ounce chất lỏng (Mỹ)
50 cor (Kinh Thánh) 371955 ounce chất lỏng (Mỹ)
100 cor (Kinh Thánh) 743909 ounce chất lỏng (Mỹ)
1000 cor (Kinh Thánh) 7439092 ounce chất lỏng (Mỹ)

Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)

1 cor (Kinh Thánh) = 7439 ounce chất lỏng (Mỹ)

1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.000134 cor (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 7439 ounce chất lỏng (Mỹ) = 111586 ounce chất lỏng (Mỹ)

Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.