Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang inch khối
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang inch khối
| cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 cor (Kinh Thánh) | 134.25 inch khối |
| 0.10 cor (Kinh Thánh) | 1343 inch khối |
| 1 cor (Kinh Thánh) | 13425 inch khối |
| 2 cor (Kinh Thánh) | 26850 inch khối |
| 3 cor (Kinh Thánh) | 40276 inch khối |
| 5 cor (Kinh Thánh) | 67126 inch khối |
| 10 cor (Kinh Thánh) | 134252 inch khối |
| 20 cor (Kinh Thánh) | 268504 inch khối |
| 50 cor (Kinh Thánh) | 671260 inch khối |
| 100 cor (Kinh Thánh) | 1342519 inch khối |
| 1000 cor (Kinh Thánh) | 13425194 inch khối |
Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang inch khối
1 cor (Kinh Thánh) = 13425 inch khối
1 inch khối = 0.000074 cor (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang inch khối:
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 13425 inch khối = 201378 inch khối