Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang gill (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
gill (Anh) [gi (UK)]

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang gill (Anh)

cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] gill (Anh) [gi (UK)]
0.01 cor (Kinh Thánh) 15.49 gill (Anh)
0.10 cor (Kinh Thánh) 154.86 gill (Anh)
1 cor (Kinh Thánh) 1549 gill (Anh)
2 cor (Kinh Thánh) 3097 gill (Anh)
3 cor (Kinh Thánh) 4646 gill (Anh)
5 cor (Kinh Thánh) 7743 gill (Anh)
10 cor (Kinh Thánh) 15486 gill (Anh)
20 cor (Kinh Thánh) 30972 gill (Anh)
50 cor (Kinh Thánh) 77429 gill (Anh)
100 cor (Kinh Thánh) 154858 gill (Anh)
1000 cor (Kinh Thánh) 1548584 gill (Anh)

Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang gill (Anh)

1 cor (Kinh Thánh) = 1549 gill (Anh)

1 gill (Anh) = 0.000646 cor (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang gill (Anh):
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 1549 gill (Anh) = 23229 gill (Anh)

Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.