Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)
| cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 cor (Kinh Thánh) | 18.60 gill (Mỹ) |
| 0.10 cor (Kinh Thánh) | 185.98 gill (Mỹ) |
| 1 cor (Kinh Thánh) | 1860 gill (Mỹ) |
| 2 cor (Kinh Thánh) | 3720 gill (Mỹ) |
| 3 cor (Kinh Thánh) | 5579 gill (Mỹ) |
| 5 cor (Kinh Thánh) | 9299 gill (Mỹ) |
| 10 cor (Kinh Thánh) | 18598 gill (Mỹ) |
| 20 cor (Kinh Thánh) | 37195 gill (Mỹ) |
| 50 cor (Kinh Thánh) | 92989 gill (Mỹ) |
| 100 cor (Kinh Thánh) | 185977 gill (Mỹ) |
| 1000 cor (Kinh Thánh) | 1859772 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)
1 cor (Kinh Thánh) = 1860 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 0.000538 cor (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ):
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 1860 gill (Mỹ) = 27897 gill (Mỹ)