Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang thùng (Anh)
| cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cor (Kinh Thánh) | 0.0134 thùng (Anh) |
| 0.10 cor (Kinh Thánh) | 0.1344 thùng (Anh) |
| 1 cor (Kinh Thánh) | 1.34 thùng (Anh) |
| 2 cor (Kinh Thánh) | 2.69 thùng (Anh) |
| 3 cor (Kinh Thánh) | 4.03 thùng (Anh) |
| 5 cor (Kinh Thánh) | 6.72 thùng (Anh) |
| 10 cor (Kinh Thánh) | 13.44 thùng (Anh) |
| 20 cor (Kinh Thánh) | 26.89 thùng (Anh) |
| 50 cor (Kinh Thánh) | 67.21 thùng (Anh) |
| 100 cor (Kinh Thánh) | 134.43 thùng (Anh) |
| 1000 cor (Kinh Thánh) | 1344 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang thùng (Anh)
1 cor (Kinh Thánh) = 1.34 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 0.743906 cor (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang thùng (Anh):
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 1.34 thùng (Anh) = 20.16 thùng (Anh)