Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang cc

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị cc [cc, cm^3]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
cc [cc, cm^3]

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

cc

Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang cc

cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] cc [cc, cm^3]
0.01 cor (Kinh Thánh) 2200 cc
0.10 cor (Kinh Thánh) 22000 cc
1 cor (Kinh Thánh) 220000 cc
2 cor (Kinh Thánh) 440000 cc
3 cor (Kinh Thánh) 660000 cc
5 cor (Kinh Thánh) 1100000 cc
10 cor (Kinh Thánh) 2200000 cc
20 cor (Kinh Thánh) 4400000 cc
50 cor (Kinh Thánh) 11000000 cc
100 cor (Kinh Thánh) 22000000 cc
1000 cor (Kinh Thánh) 220000000 cc

Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang cc

1 cor (Kinh Thánh) = 220000 cc

1 cc = 0.000005 cor (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang cc:
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 220000 cc = 3300000 cc

Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.