Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang gallon (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị gallon (Anh) [gal (UK)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
gallon (Anh) [gal (UK)]

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

gallon (Anh)

Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.

Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang gallon (Anh)

cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] gallon (Anh) [gal (UK)]
0.01 cor (Kinh Thánh) 0.4839 gallon (Anh)
0.10 cor (Kinh Thánh) 4.84 gallon (Anh)
1 cor (Kinh Thánh) 48.39 gallon (Anh)
2 cor (Kinh Thánh) 96.79 gallon (Anh)
3 cor (Kinh Thánh) 145.18 gallon (Anh)
5 cor (Kinh Thánh) 241.97 gallon (Anh)
10 cor (Kinh Thánh) 483.93 gallon (Anh)
20 cor (Kinh Thánh) 967.86 gallon (Anh)
50 cor (Kinh Thánh) 2420 gallon (Anh)
100 cor (Kinh Thánh) 4839 gallon (Anh)
1000 cor (Kinh Thánh) 48393 gallon (Anh)

Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang gallon (Anh)

1 cor (Kinh Thánh) = 48.39 gallon (Anh)

1 gallon (Anh) = 0.020664 cor (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang gallon (Anh):
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 48.39 gallon (Anh) = 725.90 gallon (Anh)

Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.