Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị Castilian fanega (Tây Ban Nha) [fanega]
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Castilian fanega (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian fanega (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian fanega (Tây Ban Nha) bằng 0.055501 mét khối.
Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
| cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] | Castilian fanega (Tây Ban Nha) [fanega] |
|---|---|
| 0.01 cor (Kinh Thánh) | 0.0396 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 0.10 cor (Kinh Thánh) | 0.3964 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 1 cor (Kinh Thánh) | 3.96 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 2 cor (Kinh Thánh) | 7.93 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 3 cor (Kinh Thánh) | 11.89 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 5 cor (Kinh Thánh) | 19.82 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 10 cor (Kinh Thánh) | 39.64 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 20 cor (Kinh Thánh) | 79.28 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 50 cor (Kinh Thánh) | 198.19 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 100 cor (Kinh Thánh) | 396.39 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 1000 cor (Kinh Thánh) | 3964 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
1 cor (Kinh Thánh) = 3.96 Castilian fanega (Tây Ban Nha)
1 Castilian fanega (Tây Ban Nha) = 0.252277 cor (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang Castilian fanega (Tây Ban Nha):
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 3.96 Castilian fanega (Tây Ban Nha) = 59.46 Castilian fanega (Tây Ban Nha)