Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang hin (Kinh Thánh)
| cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 cor (Kinh Thánh) | 0.6000 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 cor (Kinh Thánh) | 6.00 hin (Kinh Thánh) |
| 1 cor (Kinh Thánh) | 60.00 hin (Kinh Thánh) |
| 2 cor (Kinh Thánh) | 120.00 hin (Kinh Thánh) |
| 3 cor (Kinh Thánh) | 180.00 hin (Kinh Thánh) |
| 5 cor (Kinh Thánh) | 300.00 hin (Kinh Thánh) |
| 10 cor (Kinh Thánh) | 600.00 hin (Kinh Thánh) |
| 20 cor (Kinh Thánh) | 1200 hin (Kinh Thánh) |
| 50 cor (Kinh Thánh) | 3000 hin (Kinh Thánh) |
| 100 cor (Kinh Thánh) | 6000 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 cor (Kinh Thánh) | 60000 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang hin (Kinh Thánh)
1 cor (Kinh Thánh) = 60.00 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 0.016667 cor (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang hin (Kinh Thánh):
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 60.00 hin (Kinh Thánh) = 900.00 hin (Kinh Thánh)