Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị pint (Mỹ) [pt (US)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
pint (Mỹ) [pt (US)]

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

pint (Mỹ)

Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.

Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ)

cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] pint (Mỹ) [pt (US)]
0.01 cor (Kinh Thánh) 4.65 pint (Mỹ)
0.10 cor (Kinh Thánh) 46.49 pint (Mỹ)
1 cor (Kinh Thánh) 464.94 pint (Mỹ)
2 cor (Kinh Thánh) 929.89 pint (Mỹ)
3 cor (Kinh Thánh) 1395 pint (Mỹ)
5 cor (Kinh Thánh) 2325 pint (Mỹ)
10 cor (Kinh Thánh) 4649 pint (Mỹ)
20 cor (Kinh Thánh) 9299 pint (Mỹ)
50 cor (Kinh Thánh) 23247 pint (Mỹ)
100 cor (Kinh Thánh) 46494 pint (Mỹ)
1000 cor (Kinh Thánh) 464943 pint (Mỹ)

Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ)

1 cor (Kinh Thánh) = 464.94 pint (Mỹ)

1 pint (Mỹ) = 0.002151 cor (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ):
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 464.94 pint (Mỹ) = 6974 pint (Mỹ)

Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.