Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang giọt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị giọt [drop]
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang giọt
| cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] | giọt [drop] |
|---|---|
| 0.01 cor (Kinh Thánh) | 44000 giọt |
| 0.10 cor (Kinh Thánh) | 440000 giọt |
| 1 cor (Kinh Thánh) | 4400000 giọt |
| 2 cor (Kinh Thánh) | 8800000 giọt |
| 3 cor (Kinh Thánh) | 13200000 giọt |
| 5 cor (Kinh Thánh) | 22000000 giọt |
| 10 cor (Kinh Thánh) | 44000000 giọt |
| 20 cor (Kinh Thánh) | 88000000 giọt |
| 50 cor (Kinh Thánh) | 220000000 giọt |
| 100 cor (Kinh Thánh) | 440000000 giọt |
| 1000 cor (Kinh Thánh) | 4400000000 giọt |
Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang giọt
1 cor (Kinh Thánh) = 4400000 giọt
1 giọt = 0.000000 cor (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang giọt:
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 4400000 giọt = 66000000 giọt