Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang mililít
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang mililít
| cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] | mililít [mL] |
|---|---|
| 0.01 cor (Kinh Thánh) | 2200 mililít |
| 0.10 cor (Kinh Thánh) | 22000 mililít |
| 1 cor (Kinh Thánh) | 220000 mililít |
| 2 cor (Kinh Thánh) | 440000 mililít |
| 3 cor (Kinh Thánh) | 660000 mililít |
| 5 cor (Kinh Thánh) | 1100000 mililít |
| 10 cor (Kinh Thánh) | 2200000 mililít |
| 20 cor (Kinh Thánh) | 4400000 mililít |
| 50 cor (Kinh Thánh) | 11000000 mililít |
| 100 cor (Kinh Thánh) | 22000000 mililít |
| 1000 cor (Kinh Thánh) | 220000000 mililít |
Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang mililít
1 cor (Kinh Thánh) = 220000 mililít
1 mililít = 0.000005 cor (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang mililít:
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 220000 mililít = 3300000 mililít