Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang thùng to
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị thùng to [hogshead]
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang thùng to
| cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 cor (Kinh Thánh) | 0.009225 thùng to |
| 0.10 cor (Kinh Thánh) | 0.0923 thùng to |
| 1 cor (Kinh Thánh) | 0.9225 thùng to |
| 2 cor (Kinh Thánh) | 1.85 thùng to |
| 3 cor (Kinh Thánh) | 2.77 thùng to |
| 5 cor (Kinh Thánh) | 4.61 thùng to |
| 10 cor (Kinh Thánh) | 9.23 thùng to |
| 20 cor (Kinh Thánh) | 18.45 thùng to |
| 50 cor (Kinh Thánh) | 46.13 thùng to |
| 100 cor (Kinh Thánh) | 92.25 thùng to |
| 1000 cor (Kinh Thánh) | 922.51 thùng to |
Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang thùng to
1 cor (Kinh Thánh) = 0.922506 thùng to
1 thùng to = 1.08 cor (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang thùng to:
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 0.922506 thùng to = 13.84 thùng to