Chuyển đổi furlong sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong [fur] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi furlong sang thanh (khảo sát Mỹ)
| furlong [fur] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 furlong | 0.4000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 furlong | 4.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 furlong | 40.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 furlong | 80.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 furlong | 120.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 furlong | 200.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 furlong | 400.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 furlong | 800.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 furlong | 2000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 furlong | 4000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 furlong | 40000 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi furlong sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 furlong = 40.00 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.025000 furlong
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 furlong = 15 × 40.00 thanh (khảo sát Mỹ) = 600.00 thanh (khảo sát Mỹ)