Chuyển đổi furlong sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong [fur] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi furlong sang feet (khảo sát Mỹ)
| furlong [fur] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 furlong | 6.60 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 furlong | 66.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 furlong | 660.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 furlong | 1320 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 furlong | 1980 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 furlong | 3300 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 furlong | 6600 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 furlong | 13200 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 furlong | 33000 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 furlong | 66000 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 furlong | 659999 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi furlong sang feet (khảo sát Mỹ)
1 furlong = 660.00 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.001515 furlong
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong sang feet (khảo sát Mỹ):
15 furlong = 15 × 660.00 feet (khảo sát Mỹ) = 9900 feet (khảo sát Mỹ)