Chuyển đổi furlong sang Cun (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong [fur] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
furlong [fur]
Cun (Trung Quốc) [市寸]

furlong

Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi furlong sang Cun (Trung Quốc)

furlong [fur] Cun (Trung Quốc) [市寸]
0.01 furlong 60.35 Cun (Trung Quốc)
0.10 furlong 603.50 Cun (Trung Quốc)
1 furlong 6035 Cun (Trung Quốc)
2 furlong 12070 Cun (Trung Quốc)
3 furlong 18105 Cun (Trung Quốc)
5 furlong 30175 Cun (Trung Quốc)
10 furlong 60350 Cun (Trung Quốc)
20 furlong 120701 Cun (Trung Quốc)
50 furlong 301752 Cun (Trung Quốc)
100 furlong 603504 Cun (Trung Quốc)
1000 furlong 6035040 Cun (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi furlong sang Cun (Trung Quốc)

1 furlong = 6035 Cun (Trung Quốc)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.000166 furlong

Ví dụ

Chuyển đổi 15 furlong sang Cun (Trung Quốc):
15 furlong = 15 × 6035 Cun (Trung Quốc) = 90526 Cun (Trung Quốc)

Chuyển đổi furlong sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.