Chuyển đổi furlong sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong [fur] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi furlong sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| furlong [fur] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 furlong | 1.07 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 furlong | 10.69 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 furlong | 106.86 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 furlong | 213.72 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 furlong | 320.59 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 furlong | 534.31 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 furlong | 1069 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 furlong | 2137 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 furlong | 5343 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 furlong | 10686 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 furlong | 106862 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi furlong sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 furlong = 106.86 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.009358 furlong
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 furlong = 15 × 106.86 Old Norwegian favn (Na Uy) = 1603 Old Norwegian favn (Na Uy)