Chuyển đổi furlong sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong [fur] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi furlong sang hải lý (quốc tế)
| furlong [fur] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 furlong | 0.001086 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 furlong | 0.0109 hải lý (quốc tế) |
| 1 furlong | 0.1086 hải lý (quốc tế) |
| 2 furlong | 0.2172 hải lý (quốc tế) |
| 3 furlong | 0.3259 hải lý (quốc tế) |
| 5 furlong | 0.5431 hải lý (quốc tế) |
| 10 furlong | 1.09 hải lý (quốc tế) |
| 20 furlong | 2.17 hải lý (quốc tế) |
| 50 furlong | 5.43 hải lý (quốc tế) |
| 100 furlong | 10.86 hải lý (quốc tế) |
| 1000 furlong | 108.62 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi furlong sang hải lý (quốc tế)
1 furlong = 0.108622 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 9.21 furlong
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong sang hải lý (quốc tế):
15 furlong = 15 × 0.108622 hải lý (quốc tế) = 1.63 hải lý (quốc tế)