Chuyển đổi furlong sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong [fur] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi furlong sang fathom (khảo sát Mỹ)
| furlong [fur] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 furlong | 1.10 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 furlong | 11.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 furlong | 110.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 furlong | 220.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 furlong | 330.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 furlong | 550.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 furlong | 1100 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 furlong | 2200 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 furlong | 5500 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 furlong | 11000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 furlong | 110000 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi furlong sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 furlong = 110.00 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.009091 furlong
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 furlong = 15 × 110.00 fathom (khảo sát Mỹ) = 1650 fathom (khảo sát Mỹ)