Chuyển đổi furlong sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong [fur] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi furlong sang league hàng hải (quốc tế)
| furlong [fur] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 furlong | 0.000362 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 furlong | 0.003621 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 furlong | 0.0362 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 furlong | 0.0724 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 furlong | 0.1086 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 furlong | 0.1810 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 furlong | 0.3621 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 furlong | 0.7241 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 furlong | 1.81 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 furlong | 3.62 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 furlong | 36.21 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi furlong sang league hàng hải (quốc tế)
1 furlong = 0.036207 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 27.62 furlong
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong sang league hàng hải (quốc tế):
15 furlong = 15 × 0.036207 league hàng hải (quốc tế) = 0.543110 league hàng hải (quốc tế)