Chuyển đổi furlong sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong [fur] sang đơn vị hectomét [hm]
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi furlong sang hectomét
| furlong [fur] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 furlong | 0.0201 hectomét |
| 0.10 furlong | 0.2012 hectomét |
| 1 furlong | 2.01 hectomét |
| 2 furlong | 4.02 hectomét |
| 3 furlong | 6.04 hectomét |
| 5 furlong | 10.06 hectomét |
| 10 furlong | 20.12 hectomét |
| 20 furlong | 40.23 hectomét |
| 50 furlong | 100.58 hectomét |
| 100 furlong | 201.17 hectomét |
| 1000 furlong | 2012 hectomét |
Cách chuyển đổi furlong sang hectomét
1 furlong = 2.01 hectomét
1 hectomét = 0.497097 furlong
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong sang hectomét:
15 furlong = 15 × 2.01 hectomét = 30.18 hectomét